Chương trình Mèo Con 19-24 tháng

Toàn diện

Phát triển thể chất và trí tuệ

Mèo Con
Hứng khởi

top-image-resources
student3

#01

Dinh dưỡng

Tập nhai cơm nát với thưc ăn. Tập thói quen uống sữa thường xuyên. Tập ăn rau và trái cây. Bỏ chén muống dơ vào đúng chỗ sau khi ăn. Tập cầm ly uống nước, súc miệng (sau khi ăn). Tập cầm muỗng xúc ăn. Chấp nhận cho cô lau mặt, tay,đi giầy dép, đội mũ… Tập tự vào bàn ăn, tự vào chỗ ngủ khi được yêu cầu. Tập đi vệ sinh đúng chỗ ( bô, bàn cầu). Biết gọi cô khi muốn đi vệ sinh, uống nước, khi bị ướt, dơ.Biết cần phải rửa tay trước khi ăn, khi dơ.

#03

Vận động tinh

Tập phát triển các cử động bàn tay, ngón tay. Chơi chi chi chành chành, xòe- nắm tạy,giơ từng ngón tay. Nhặt ,bỏ vào lấy ra. Cầm, bóp, gõ, vo đồ vật. Đóng, mở nắp hộpTháo lắp, lồng (vòng, hộp…). Xếp chồng, cạnh. Co, duỗi ngón tay. Nắm, mở bàn tay. Chấm, vạch các nét nguệch ngoạc bằng ngón tay. Lật trang sách.

student2

#02

Vận động thô

Tập hít thở qua bài tập trò chơi. Tập các bài vận động vơi tay (đưa lên cao, sang ngang, ra trước) chân (đứng lên, ngồi xuống), lưng bụng (cúi trước, nhiên qua 2 bên). Vận động cơ bản: Đi theo đường thẳng( giữa đường hẹp), đi bước qua dây. Tập chạy về 1 hướng (tới 1 vật làm chuẩn). Chạy theo bóng lănBò, trườn tới vật chuẩn, chui qua cổng, ống.tập bước lên, xuống bậc tahng có vịnh. Lăn bóng về phía cô, bắt bóng lăn tới.Tung bóng lên cao.

student4

#04

Tình cảm và quan hệ xã hội

.Mạnh dạn, hồn nhiên, thoải mái trong sinh hoạt với những người xung quanh.
· Bắt chước 1 số hành động ứng xử đơn giản: khoanh tay chào, vẫy tay tạm biệt, mi gió, vỗ tay cổ vũ, …
· Tập cầm vật người lớn đưa bằng 2 tay.
· Biểu lộ cảm xúc trong sinh hoạt: vui cười, buồn, khó chịu, sợ hãi,giận hờn. Biểu hiện tình cảm với người thân: âu yếm, hôn, ôm ấp…
· Tập nghe lời người lớn.
· Tập thu dọn đồ chơi cùng cô.
· Tập bỏ rác vào thùng( sau khi ăn, chơi..)
· Chơi một mình cạnh bạn, không giật đồ chơi.
· Hiểu được: cấu, cắn, cào, đánh bạn… làm cô không hài lòng.
· Biểu lộ tình cảm khi chơi thao tác vai( cho bé ăn, bế ru bé ngủ..)
· Thích con vật nuôi. Quan sát cô chăm sóc cây, con( hồ cá, cây hoa..)
· Biểu lộ vui sướng khi nghe cô hát. Thích nghe đọc thơ và hưởng ứng bằng vỗ tay, vẫy, xoay tay, lắc lư người, nhún nhẩy …

student6
student5

Nghe

  • Nghe các ngữ điệu, nhịp điệu khác nhau( chuyện kể theo tranh, thơ, đồng dao, lời nói trong giao tiếp hàng ngày).
  • Phân biệt ngữ điệu khác nhau và ý nghĩa của nó( biểu lộ tình cảm , mức độ quan trọng của thông điệp).
  • Nhận ra giọng người thân.
  • Nghe hát, thô, ca dao,đồng dao, chuyện (có nội dung phù hợp với trẻ).
  • Nghe hiểu từ ” đưa đây”, ” không được”.
  • Nghe hiểu, làm theo 1 số yêu cầu đơn giản của người lớn( ngồi xuống ghế, đứng lên, chạy về phía….)
  • Nghe hiểu các từ chỉ người đồ vật, sự vật, hành động quen thuộc.
  • Nghe hiểu một số câu hỏi đơn giản: Ở đâu( Ai,con gì,cái gì) làm gì, như thế nào

Nói

  • Trả lời và đặt một số câu hỏi: Ai,con gì,cái gì, làm gì.
  • Thể hiện hiểu biết, tình cảm, nhu cầu( ăn uống,đi VS..) của bản thân bằng lời nói( câu ngắn có 3-4 chữ).
  • Nhắc lại câu nói ngắn.
  • Đọc theo cô bài thơ ngắn, làm động tác minh hoạ, đọc chữ cuối câu thơ.
  • Xem tranh nói tên nhân vật và hành động của các nhân vật (ai, đang làm gì).
  • Thích xem và lật trang sách.
meal-2